Tính Từ Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản

Tính từ (Adjective) là từ bổ trợ cho danh từ hoặc đại từ, nó giúp miêu tả các đặc tính của sự vật, hiện tượng mà danh từ đó đại diện. Trong ngữ pháp tiếng anh, tính từ là những từ chỉ màu sắc, trạng thái, tính chất… Các tính từ này thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ, làm cho ta hiểu thêm về danh từ.

=>> Xem lại bài: Danh Từ Sở Hữu

Ngữ Pháp Tiếng Anh

Tính từ mô tả hoặc sửa đổi danh từ.

I like fairy tales. A fairy tale is an imaginary story that has unrealisticcharacters in a fantastic background. It makes me forget about the real world and refreshes my tired mind.

Tính từ thường xuất hiện ngay trước danh từ.

  • pretty girl
  • Red flowers
  • long stick
  • Heavy boxes
  • Warm weather

Thông thường, tính từ có ý nghĩa ngược lại được hình thành bằng cách thêm một tiền tố như un, in, or dis.

  • clear – unclear, important – unimportant, predictable – unpredictable, believable – unbelievable, common – uncommon, aware – unaware, ambiguous – unambiguous, conventional – unconventional, certain – uncertain
  • definite – indefinite, correct – incorrect, comparable – incomparable, complete – incomplete, evitable – inevitable, expensive – inexpensive
  • able – disable, assemble – disassemble, content – discontent, similar – dissimilar

Khi sử dụng một chuỗi các tính từ, chúng sẽ xuất hiện theo thứ tự: size / shape + age + color + origin + material.

  • A big brown house
  • A small old English desk
  • A beautiful black Italian leather purse
  • Delicious Chinese food

The + miêu tả một lớp hoặc một nhóm người và hoạt động như một danh từ.

  • the old, the young, the poor, the rich, the oppressed, the homeless, etc.
  • This popular TV show is loved by the old.

 

Xem Bài Tiếp =>>> So Sánh

 

[Quiz 7.0]

Viết các tính từ đối diện bằng tiền tố thích hợp.

1) Clear –                     
2) Definite –                     
3) Correct –                     
4) Expensive –                     
5) Complete –                     

[Quiz 7.1]

Gạch dưới tất cả các tính từ trong các câu sau:
In the spring, red roses blossom in my cute small garden. The beautiful birds also sing in the big oak tree.

XEM CÂU TRẢ LỜI

[7.0] 1) unclear
2) indefinite
3) incorrect
4) inexpensive
5) incomplete
[7.1] red, cute, small, beautiful, big, oak

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *