Động Từ Nguyên Mẫu P2

Thông thường, một động từ nguyên mẫu(ĐTNM) được sử dụng với chủ đề đó. Cấu trúc câu là “It is                     + ĐTNM…” Nó dùng để chỉ infinitive. Cụm từ này được sử dụng trong nhiều cách.

  • It is time to do math.
  • It is common to think that way.
  • It is appropriate to keep a low profile.
  • It was nice to see you.
  • It was my pleasure to meet you.
  • It was my honor to have dinner with you.
  • It is good to see you.
  • It was great to go on a trip with them.

ngữ pháp tiếng anh

Cả hai danh động từ và các cụm từ vô hạn có thể hoạt động như danh từ, theo nhiều cách khác nhau. Những  danh động từ và động từ nguyên mẫu có thể theo những động từ nhất định chứ không phải những động từ khác.

Động từ chỉ trước danh động từ:

consider, suggest, enjoy, deny, avoid, miss, mind, practice, postpone, resist, finish, quit, give up, put off

Động từ có thể chỉ đứng trước những động từ nguyên mẫu:

offer, decide, hope, attempt, promise, agree, afford, deserve, refuse, undertake, learn, fail, seem, appear, tend, pretend, choose, demand, desire, guarantee, claim, manage, determine, expect, want, wish

Động từ có thể đứng trước danh động từ hoặc ĐTMN mà không thay đổi ý nghĩa:

continue, like, love, begin, start, propose, neglect, stand, hate

Động từ có thể đứng trước danh động từ hoặc ĐTMN nhưng thay đổi ý nghĩa:

forget, remember, stop, try

  • I stopped watching the movie. (I no longer watched the movie.)
  • I stopped to watch the movie. (I stopped what I was doing to watch the movie.)

 

Xem Bài Tiếp =>>> Câu Bị Động

 

[Quiz 16.1]

Điền vào chỗ trống.

1)I decided                      (leave) the job.
2)She pretended                      (know) me.
3)He desires                      (be) a professor.
4)The company considered                     (sell) its main building.
5)I expect                      (win) at this game.
6)Do you enjoy                      (take) care of your pet?
7)She hopes                      (go) on a vacation.
8)Did you fail                      (pass) the exam?
9)They want me                      (take) this position.
10)It is great                     (hear) that they agreed                      (share) the land.

XEM CÂU TRẢ LỜI

[16.1]
1)to leave
2)to know
3)to be
4)selling
5)to win
6)taking
7)to go
8)to pass
9)to take
10)to hear, to share

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *