Động Từ Hành Động Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh

Đơn giản đó là những từ chỉ hành động. Action verb được chia thành 2 loại: transitive verbs intransitive verbs – ngoại động từ và nội động từ . Action verbs là loại động từ phổ biến nhất trong ngữ pháp tiếng anh.

Ngữ Pháp Tiếng Anh

Động từ hành động thể hiện hành động và là động từ phổ biến nhất.

Động từ hành động “s” “at” cuối với ngôi thứ ba, những đối tượng số ít.

  • He eats bread.
  • She walks to the station.
  • It floats on the sea.

Câu phủ định cần “do not”, “does not”, hoặc “did not”.

  • I do not eat bread.
  • He does not eat bread.
  • You did not walk to the station.
  • It does not float on the sea.

Các câu hỏi nghi vấn bắt đầu bằng “do”, “does”, hoặc “did”.

  • Do you eat bread?
  • Does he eat bread?
  • Does she walk to the station?
  • Did they finish it?

Không thể rút ngắn được với “don’t”, “does not” to “doesn’t”, and “did not” to “didn’t”.

  • I don’t eat bread.
  • She doesn’t walk to the station.
  • It doesn’t float on the sea.
  • They didn’t finish it.

Hãy nhớ các biến thể của động từ hành động:

Affirmative Sentence Negative SentenceInterrogative Sentence
I sing a song.I do not (don't) sing a song.Do I sing a song?
You sing a song.You do not (don't) sing a song.Do you sing a song?
He (she) sings a song.He (she) does not (doesn't) sing a song.Does he (she) sing a song?
We sing a song.We do not (don't) sing a song.Do we sing a song?
They sang a song.They did not (didn't) sing a song.Did they sing a song?

 

Xem Bài Tiếp =>>> Tính Từ

 

[Quiz 6.1]

Sửa lỗi động từ trong các câu dưới đây. Một số câu có thể đúng chính xác.

1)I runs a marathon.
2)You look sleepy.
3)She do not dance.
4)Does you leave today?
5)We don’t stay here.
6)It come with rice.

XEM CÂU TRẢ LỜI

[6.1] 1) runs -> run 3) do -> does 4) Does -> Do 6) come -> comes

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *